Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Center party
01
đảng trung tâm, đảng trung dung
a political group that holds moderate views, aiming to balance different political ideas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
center parties
Các ví dụ
The center party advocates for policies that support both economic growth and social welfare.
Đảng trung tâm ủng hộ các chính sách hỗ trợ cả tăng trưởng kinh tế và phúc lợi xã hội.



























