Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Center party
01
đảng trung tâm, đảng trung dung
a political group that holds moderate views, aiming to balance different political ideas
Các ví dụ
Many in the center party are in favor of environmental protection without harming the economy.
Nhiều người trong đảng trung tâm ủng hộ bảo vệ môi trường mà không gây hại đến nền kinh tế.



























