garden center
gar
ˈgɑ:
gaa
den
dən
dēn
cen
sɛn
sen
ter
garden centre

Định nghĩa và ý nghĩa của "garden center"trong tiếng Anh

Garden center
01

trung tâm vườn, vườn ươm

a store that sells plants, gardening tools, and supplies for home and outdoor gardens 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
garden centers
Các ví dụ
We visited the garden center to buy flowers for the backyard. 

Chúng tôi đã đến trung tâm vườn để mua hoa cho sân sau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng