set menu
Pronunciation
/sˈɛt mˈɛnjuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "set menu"trong tiếng Anh

Set menu
01

thực đơn cố định, thực đơn giá cố định

a meal with a fixed choice of dishes offered at a set price in a restaurant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
set menus
Các ví dụ
They offered a holiday special set menu with festive dishes.
Họ đã cung cấp một thực đơn đặc biệt ngày lễ với các món ăn lễ hội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng