set menu
set
ˈsɛt
set
me
me
nu
nju:
nyoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "set menu"trong tiếng Anh

Set menu
01

thực đơn cố định, thực đơn giá cố định

a meal with a fixed choice of dishes offered at a set price in a restaurant 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
set menus
Các ví dụ
The set menu includes a starter, main course, and dessert. 

Thực đơn cố định bao gồm món khai vị, món chính và tráng miệng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng