Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Canned music
01
nhạc đóng hộp, nhạc nền
pre-recorded background music played in public places, such as shops, restaurants, or elevators
Các ví dụ
The restaurant ’s canned music was so loud it was hard to talk.
Nhạc nền của nhà hàng quá ồn đến nỗi khó có thể nói chuyện.
She dislikes the repetitive canned music in shopping malls.
Cô ấy không thích nhạc nền lặp đi lặp lại trong các trung tâm mua sắm.



























