deep sleep
deep
di:p
dip
sleep
sli:p
slip
/dˈiːp slˈiːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deep sleep"trong tiếng Anh

Deep sleep
01

giấc ngủ sâu, giấc ngủ nặng

a stage of sleep where the body is fully relaxed, and the mind is less active, making it hard to wake up
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deep sleeps
Các ví dụ
I felt so rested after a deep sleep last night.
Tôi cảm thấy rất thoải mái sau một giấc ngủ sâu đêm qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng