Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entry requirement
01
yêu cầu đầu vào, điều kiện nhập học
a condition or qualification that must be met to gain admission to a course, institution, or program
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
entry requirements
Các ví dụ
Meeting the entry requirements is essential to apply for the scholarship.
Đáp ứng yêu cầu đầu vào là điều cần thiết để nộp đơn xin học bổng.



























