V-necked
Pronunciation
/vˈiːnˈɛkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "V-necked"trong tiếng Anh

v-necked
01

cổ chữ V, có cổ chữ V

(of clothing) having a neckline shaped like the letter "V," creating a downward point in the front
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The V-necked dress flattered her figure.
Chiếc váy cổ chữ V tôn lên dáng người của cô ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng