Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pay and display machine
01
máy trả tiền và hiển thị, đồng hồ đỗ xe
a device where drivers pay for parking and must display the ticket or receipt on their vehicle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pay and display machines
Các ví dụ
You need to use the pay and display machine to park in this area.
Bạn cần sử dụng máy thanh toán và hiển thị để đỗ xe trong khu vực này.



























