Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kitchen scale
01
cân nhà bếp, cân đo lường thực phẩm
a device used to measure the weight or amount of ingredients in cooking or baking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
kitchen scales
Các ví dụ
He used a kitchen scale to weigh the tomatoes before adding them to the salad.
Anh ấy đã sử dụng một cân nhà bếp để cân cà chua trước khi thêm chúng vào món salad.
LanGeek



























