Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dialing code
01
mã quay số, mã điện thoại
a number used to make phone calls to a specific country or region, often coming before the local phone number
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dialing codes
Các ví dụ
The dialing code for the UK is +44.
Mã quay số cho Vương quốc Anh là +44.



























