Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emergency number
01
số điện thoại khẩn cấp, số khẩn cấp
a telephone number that can be dialed to reach emergency services, such as police, fire, or medical help
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emergency numbers
Các ví dụ
The emergency number for ambulance services is 112 in many countries.
Số khẩn cấp cho dịch vụ xe cứu thương là 112 ở nhiều quốc gia.



























