state education
state
ˈsteɪt
steit
e
ɛ
e
du
ʤʊ
joo
ca
keɪ
kei
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "state education"trong tiếng Anh

State education
01

giáo dục công lập, giáo dục nhà nước

education provided by the government, usually free of charge, and funded by public taxes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In many countries, state education is free for children up to a certain age. 

Ở nhiều quốc gia, giáo dục công lập miễn phí cho trẻ em đến một độ tuổi nhất định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng