football hooligan
foot
ˈfʊt
foot
ball
ˌbɔ:l
bawl
hoo
hu:
hoo
li
li
gan
gən
gēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "football hooligan"trong tiếng Anh

Football hooligan
01

kẻ côn đồ bóng đá, cổ động viên bạo lực

a person who engages in violent or disruptive behavior during or after an association football match, often as part of a group 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
football hooligans
Các ví dụ
The football hooligan was caught throwing flares onto the pitch during the match 

Kẻ côn đồ bóng đá bị bắt quả tang ném pháo sáng xuống sân trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng