Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Football hooligan
01
kẻ côn đồ bóng đá, cổ động viên bạo lực
a person who engages in violent or disruptive behavior during or after an association football match, often as part of a group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
football hooligans
Các ví dụ
Football hooligans often engage in clashes with rival fans before and after games.
Những kẻ côn đồ bóng đá thường tham gia vào các cuộc đụng độ với cổ động viên đối thủ trước và sau trận đấu.



























