car thief
car
kɑ:r
kaar
thief
θi:f
thif
British pronunciation
/kˈɑː θˈiːf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "car thief"trong tiếng Anh

Car thief
01

kẻ trộm xe hơi, tên cướp ô tô

a person who steals a motor vehicle
example
Các ví dụ
The car thief was known for targeting older models that lacked modern security features.
Kẻ trộm xe hơi được biết đến với việc nhắm vào các mẫu xe cũ hơn thiếu các tính năng an ninh hiện đại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store