Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Car thief
01
kẻ trộm xe hơi, tên cướp ô tô
a person who steals a motor vehicle
Các ví dụ
The car thief was known for targeting older models that lacked modern security features.
Kẻ trộm xe hơi được biết đến với việc nhắm vào các mẫu xe cũ hơn thiếu các tính năng an ninh hiện đại.



























