car thief
car
kɑ:
kaa
thief
θi:f
thif

Định nghĩa và ý nghĩa của "car thief"trong tiếng Anh

Car thief
01

kẻ trộm xe hơi, tên cướp ô tô

a person who steals a motor vehicle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
car thieves
Các ví dụ
The car thief was caught on camera trying to break into the parked vehicle. 

Kẻ trộm xe hơi đã bị camera ghi lại khi đang cố gắng đột nhập vào chiếc xe đỗ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng