Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Country road
01
con đường quê, đường nông thôn
a road located in the countryside, usually rural, often smaller and less developed than urban roads
Các ví dụ
The village is connected to the town by a quiet country road.
Ngôi làng được kết nối với thị trấn bằng một con đường quê yên tĩnh.



























