Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
New potatoes
01
khoai tây mới, khoai tây non
a type of potato that are small and young with thin skin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
new potatoes
Các ví dụ
New potatoes taste best when they ’re still young and tender.
Khoai tây mới có vị ngon nhất khi chúng còn non và mềm.



























