Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Mobile device
01
thiết bị di động, thiết bị cầm tay
a portable electronic device used for communication, entertainment, or productivity, such as a smartphone or tablet
Các ví dụ
Many mobile devices offer advanced features like facial recognition and fingerprint scanning.
Nhiều thiết bị di động cung cấp các tính năng tiên tiến như nhận dạng khuôn mặt và quét vân tay.



























