chalkboard eraser
chalk
ˈʧɔ:k
chawk
board
bɔ:d
bawd
e
ɪ
i
ra
reɪ
rei
ser
eraser

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalkboard eraser"trong tiếng Anh

Chalkboard eraser
01

cục tẩy bảng, dụng cụ lau bảng

the tool used for wiping chalk marks off a chalkboard 
Dialectamerican flagAmerican
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chalkboard erasers
Các ví dụ
The teacher grabbed the chalkboard eraser to clean the board between lessons. 

Giáo viên cầm cái xóa bảng để lau bảng giữa các tiết học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng