main station
Pronunciation
/mˈeɪn stˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "main station"trong tiếng Anh

Main station
01

ga chính, nhà ga trung tâm

the most important station in a transportation system, often serving as the main point where many routes connect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
main stations
Các ví dụ
The main station is located downtown.
Ga chính nằm ở trung tâm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng