Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
i think so
01
Tôi nghĩ vậy, Có lẽ vậy
used to express uncertainty or a mild agreement
Các ví dụ
" Are you going to the meeting? " " I suppose so. "
"Bạn có đi họp không?" "Tôi nghĩ vậy."
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tôi nghĩ vậy, Có lẽ vậy