Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Old friend
01
bạn cũ, người bạn lâu năm
someone one has known for a long time and shared many memories or experiences with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
old friends
Các ví dụ
We reminisced about our childhood when we visited our old friend.
Chúng tôi hồi tưởng về thời thơ ấu khi chúng tôi đến thăm người bạn cũ của mình.



























