Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
late of
01
trước đây của, trước kia của
used to describe someone's or something's previous affiliation, residence, or connection
trang trọng
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She moved to New York, late of Chicago, to pursue her career.
Cô ấy chuyển đến New York, trước đây từ Chicago, để theo đuổi sự nghiệp.



























