Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be at home
01
cảm thấy thoải mái, cảm thấy tự nhiên
to feel comfortable or confident in a place, situation, or activity
thành ngữ
Các ví dụ
She felt at home in the new office after just a few days.
Chỉ sau vài ngày, cô ấy đã thấy thoải mái ở văn phòng mới.



























