social justice
Pronunciation
/sˈoʊʃəl dʒˈʌstɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "social justice"trong tiếng Anh

Social justice
01

công bằng xã hội, bình đẳng xã hội

the fair treatment of all people in society, ensuring equal access to opportunities, rights, and resources, regardless of background or status
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her activism is driven by a commitment to social justice and improving community conditions.
Hoạt động của cô ấy được thúc đẩy bởi cam kết với công bằng xã hội và cải thiện điều kiện cộng đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng