Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Social justice
01
công bằng xã hội, bình đẳng xã hội
the fair treatment of all people in society, ensuring equal access to opportunities, rights, and resources, regardless of background or status
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Her activism is driven by a commitment to social justice and improving community conditions.
Hoạt động của cô ấy được thúc đẩy bởi cam kết với công bằng xã hội và cải thiện điều kiện cộng đồng.



























