social justice
so
səʊ
sew
cial
ʃəl
shēl
just
ʤʌst
jast
ice
aɪs
ais

Định nghĩa và ý nghĩa của "social justice"trong tiếng Anh

Social justice
01

công bằng xã hội, bình đẳng xã hội

the fair treatment of all people in society, ensuring equal access to opportunities, rights, and resources, regardless of background or status 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Social justice advocates work to ensure everyone has equal access to education and healthcare. 

Những người ủng hộ công bằng xã hội làm việc để đảm bảo mọi người đều có quyền tiếp cận bình đẳng với giáo dục và chăm sóc sức khỏe.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng