brass band
Pronunciation
/bɹˈæs bˈænd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brass band"trong tiếng Anh

Brass band
01

ban nhạc kèn đồng, dàn nhạc đồng

a musical ensemble primarily composed of brass instruments, often accompanied by percussion, and playing a variety of musical genres
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brass bands
Các ví dụ
She joined the brass band as a trombonist, relishing the opportunity to play alongside talented musicians.
Cô ấy gia nhập ban nhạc kèn đồng với tư cách là một người chơi kèn trombone, tận hưởng cơ hội được chơi cùng những nhạc công tài năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng