brass
brass
brɑ:s
braas
briss

Định nghĩa và ý nghĩa của "brass"trong tiếng Anh

01

kèn đồng, nhạc cụ bằng đồng

musical instruments made of brass that produce sound when blown into, such as the trumpet and trombone 
brass definition and meaning
Các ví dụ
The brass section of the orchestra includes instruments like the trumpet, trombone, and tuba. 

Bộ phận kèn đồng của dàn nhạc bao gồm các nhạc cụ như kèn trumpet, trombone và tuba.

02

đồng thau, kim loại màu vàng

a yellowish metal alloy of copper and zinc, often used for making musical instruments, decorative items, and various other objects 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
brasses
Các ví dụ
The antique doorknob was made of polished brass, adding a touch of elegance to the entrance. 

Tay nắm cửa cổ được làm từ đồng thau đánh bóng, thêm một nét thanh lịch cho lối vào.

03

đồ vật bằng đồng thau, vật dụng bằng đồng thau

any decorative or functional object made of brass 
Các ví dụ
The lamp is crafted from polished brass. 

Chiếc đèn được làm từ đồng thau đánh bóng.

04

sự trơ trẽn, sự vô liêm sỉ

bold, impudent, or aggressive behavior 
Các ví dụ
He has the brass to challenge the manager. 

Anh ta có sự trơ tráo để thách thức người quản lý.

05

ban lãnh đạo, cấp lãnh đạo cao

the group of people responsible for managing, directing, or administering an organization 
Các ví dụ
He meets with the brass to discuss budget plans. 

Anh ấy gặp gỡ ban lãnh đạo để thảo luận về kế hoạch ngân sách.

06

tấm đồng kỷ niệm, huy chương đồng

a memorial object or plaque made from brass 
Các ví dụ
The brass commemorates fallen soldiers. 

Đồng tưởng niệm những người lính đã hy sinh.

07

kèn đồng, bộ kèn đồng

the section of a band or orchestra composed of brass instruments 
Các ví dụ
The brass plays a fanfare at the start of the concert. 

Bộ đồng chơi một bản hiệu lệnh vào đầu buổi hòa nhạc.

01

màu đồng thau, màu đồng

having a metallic yellowish-brown color resembling the alloy of copper and zinc 
brass definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brass
so sánh hơn
more brass
có thể phân cấp
Các ví dụ
The curtain rods were chosen in a stylish, brass color. 

Các thanh rèm cửa được chọn màu sắc sang trọng, đồng thau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng