Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brass
01
kèn đồng, nhạc cụ bằng đồng
musical instruments made of brass that produce sound when blown into, such as the trumpet and trombone
Các ví dụ
The brass section of the orchestra includes instruments like the trumpet, trombone, and tuba.
Bộ phận kèn đồng của dàn nhạc bao gồm các nhạc cụ như kèn trumpet, trombone và tuba.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
brasses
Các ví dụ
The antique doorknob was made of polished brass, adding a touch of elegance to the entrance.
Tay nắm cửa cổ được làm từ đồng thau đánh bóng, thêm một nét thanh lịch cho lối vào.
03
đồ vật bằng đồng thau, vật dụng bằng đồng thau
any decorative or functional object made of brass
Các ví dụ
The lamp is crafted from polished brass.
Chiếc đèn được làm từ đồng thau đánh bóng.
04
sự trơ trẽn, sự vô liêm sỉ
bold, impudent, or aggressive behavior
Các ví dụ
He has the brass to challenge the manager.
Anh ta có sự trơ tráo để thách thức người quản lý.
05
ban lãnh đạo, cấp lãnh đạo cao
the group of people responsible for managing, directing, or administering an organization
Các ví dụ
He meets with the brass to discuss budget plans.
Anh ấy gặp gỡ ban lãnh đạo để thảo luận về kế hoạch ngân sách.
06
tấm đồng kỷ niệm, huy chương đồng
a memorial object or plaque made from brass
Các ví dụ
The brass commemorates fallen soldiers.
Đồng tưởng niệm những người lính đã hy sinh.
07
kèn đồng, bộ kèn đồng
the section of a band or orchestra composed of brass instruments
Các ví dụ
The brass plays a fanfare at the start of the concert.
Bộ đồng chơi một bản hiệu lệnh vào đầu buổi hòa nhạc.
brass
01
màu đồng thau, màu đồng
having a metallic yellowish-brown color resembling the alloy of copper and zinc
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most brass
so sánh hơn
more brass
có thể phân cấp
Các ví dụ
The curtain rods were chosen in a stylish, brass color.
Các thanh rèm cửa được chọn màu sắc sang trọng, đồng thau.
Cây Từ Vựng
brasslike
brassy
brass



























