a few times
Pronunciation
/ɐ fjˈuː tˈaɪmz/
/ɐ fjˈuː tˈaɪmz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "a few times"trong tiếng Anh

a few times
01

một vài lần, trong một số dịp

on several occasions, but not many
Collocation
Các ví dụ
We ’ve had that dish a few times this month.
Chúng tôi đã có món đó một vài lần trong tháng này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng