Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to sex down
01
giảm bớt sự hấp dẫn tình dục, làm cho ít kích thích hơn
to make something less sexually appealing or exciting
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
sex
thì hiện tại
sex down
ngôi thứ ba số ít
sexes down
hiện tại phân từ
sexing down
quá khứ đơn
sexed down
quá khứ phân từ
sexed down
Các ví dụ
The producers decided to sex down the movie to make it suitable for a younger audience.
Các nhà sản xuất quyết định giảm bớt yếu tố tình dục trong phim để phù hợp với khán giả trẻ hơn.
LanGeek



























