Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Short memory
01
trí nhớ ngắn, trí nhớ hạn chế
the limited ability to remember or retain information
Các ví dụ
The student ’s short memory hurt his test scores.
Trí nhớ ngắn hạn của học sinh đã làm tổn hại đến điểm số bài kiểm tra của anh ấy.



























