xing
Pronunciation
/ˈʃɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "xing"trong tiếng Anh

01

lối qua đường dành cho người đi bộ, ngã tư

a crossing or intersection of paths or roads
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
xings
Các ví dụ
The xing of the hiking trails in the forest made navigation easier.
Giao lộ của các đường mòn đi bộ trong rừng đã giúp việc định hướng dễ dàng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng