Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Four-way stop
01
điểm dừng bốn chiều, ngã tư dừng lại bốn hướng
an intersection where vehicles from four different directions must come to a complete halt and yield to others before proceeding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four-way stops
Các ví dụ
At a four-way stop, drivers should always give the right of way to the vehicle that arrives first.
Tại ngã tư có bốn điểm dừng, các tài xế luôn phải nhường đường cho xe đến trước.



























