Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Car antenna
01
ăng-ten ô tô, ăng-ten xe hơi
a device mounted on vehicles to receive radio signals for entertainment and communication purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
car antennas
Các ví dụ
Mechanics often replace car antennas if they become bent or fail to pick up radio signals effectively.
Thợ cơ khí thường thay ăng-ten ô tô nếu chúng bị uốn cong hoặc không bắt được tín hiệu radio hiệu quả.



























