car antenna
car
kɑ:
kaa
an
æn
ān
te
ˈtɛ
te
nna

Định nghĩa và ý nghĩa của "car antenna"trong tiếng Anh

Car antenna
01

ăng-ten ô tô, ăng-ten xe hơi

a device mounted on vehicles to receive radio signals for entertainment and communication purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
car antennas
Các ví dụ
The car antenna can be vulnerable to damage in car washes or when passing through low-clearance areas. 

Ăng-ten xe hơi có thể dễ bị hư hỏng khi đi qua các khu vực rửa xe hoặc những nơi có độ thông thấp thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng