Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
direct traffic control
/daɪɹˈɛkt tɹˈafɪk kəntɹˈəʊl/
Direct traffic control
01
kiểm soát giao thông trực tiếp, quản lý giao thông đường sắt trực tiếp
a method of managing train movements through direct communication between the train dispatcher and train crews
Các ví dụ
DTC reduces reliance on fixed signals by enabling real-time adjustments based on conditions.
Kiểm soát giao thông trực tiếp giảm sự phụ thuộc vào tín hiệu cố định bằng cách cho phép điều chỉnh thời gian thực dựa trên điều kiện.



























