Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dark territory
01
lãnh thổ tối, khu vực không có hệ thống tín hiệu tiên tiến
the sections of tracks without advanced signaling systems, relying instead on manual or basic signaling for train operation and safety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dark territories
Các ví dụ
Trains must proceed cautiously through dark territory where signals are sparse and communication with dispatchers is limited.
Các đoàn tàu phải tiến hành thận trọng qua vùng tối nơi tín hiệu thưa thớt và liên lạc với điều hành viên bị hạn chế.



























