dark territory
dark
ˈdɑ:k
daak
te
te
rrito
rɪt
rit
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "dark territory"trong tiếng Anh

Dark territory
01

lãnh thổ tối, khu vực không có hệ thống tín hiệu tiên tiến

the sections of tracks without advanced signaling systems, relying instead on manual or basic signaling for train operation and safety 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dark territories
Các ví dụ
Trains must proceed cautiously through dark territory where signals are sparse and communication with dispatchers is limited. 

Các đoàn tàu phải tiến hành thận trọng qua vùng tối nơi tín hiệu thưa thớt và liên lạc với điều hành viên bị hạn chế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng