Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Automatic train operation
01
vận hành tàu tự động, điều khiển tàu tự động
a system that allows trains to operate without constant manual intervention from a driver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
automatic train operations
Các ví dụ
Many modern metro systems around the world employ automatic train operation to ensure efficient and safe transportation.
Nhiều hệ thống tàu điện ngầm hiện đại trên khắp thế giới sử dụng vận hành tàu tự động để đảm bảo vận tải hiệu quả và an toàn.



























