automatic train control
au
ˌɔ:
aw
to
ma
ˈmæ
tic
tɪk
tik
train
treɪn
trein
cont
kənt
kēnt
rol
rəʊl
rewl
ATC

Định nghĩa và ý nghĩa của "automatic train control"trong tiếng Anh

Automatic train control
01

kiểm soát tàu tự động, điều chỉnh tàu tự động

a system that automatically regulates the speed and movement of trains to ensure safety and efficiency 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Many modern railways employ automatic train control to prevent collisions and manage traffic flow. 

Nhiều đường sắt hiện đại sử dụng kiểm soát tàu tự động để ngăn ngừa va chạm và quản lý lưu lượng giao thông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng