buffer stop
Pronunciation
/bˈʌfɚ stˈɑːp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buffer stop"trong tiếng Anh

Buffer stop
01

thiết bị chặn đệm, điểm dừng đệm

a safety device placed at the end of a railway track to prevent trains from moving beyond that point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buffer stops
Các ví dụ
When a train approaches the buffer stop, it activates braking systems automatically to avoid collisions.
Khi một đoàn tàu tiếp cận điểm dừng đệm, nó tự động kích hoạt hệ thống phanh để tránh va chạm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng