Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Buffer stop
01
thiết bị chặn đệm, điểm dừng đệm
a safety device placed at the end of a railway track to prevent trains from moving beyond that point
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
buffer stops
Các ví dụ
When a train approaches the buffer stop, it activates braking systems automatically to avoid collisions.
Khi một đoàn tàu tiếp cận điểm dừng đệm, nó tự động kích hoạt hệ thống phanh để tránh va chạm.



























