double heading
Pronunciation
/dˈʌbəl hˈɛdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "double heading"trong tiếng Anh

Double heading
01

kéo đôi, sử dụng hai đầu máy ở phía trước

the practice of attaching two locomotives at the front of a train to provide additional power for hauling heavy loads or climbing steep gradients
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The bookshelf was mounted with a double heading, allowing books to be stored facing both inward and outward.
Giá sách được lắp đặt với đầu kép, cho phép sách được lưu trữ cả hướng vào trong và ra ngoài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng