Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Double heading
01
kéo đôi, sử dụng hai đầu máy ở phía trước
the practice of attaching two locomotives at the front of a train to provide additional power for hauling heavy loads or climbing steep gradients
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In soccer, players often use double heading to redirect the ball towards the goal from two different angles.
Trong bóng đá, các cầu thủ thường sử dụng đánh đầu kép để chuyển hướng bóng về phía khung thành từ hai góc độ khác nhau.



























