Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Traction current pylon
01
cột dòng kéo, trụ cáp điện
a tall structure supporting electrical wires used to power trains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
traction current pylons
Các ví dụ
The traction current pylons along the railway line stood tall against the cloudy sky.
Những cột điện kéo dọc theo đường sắt đứng sừng sững giữa bầu trời đầy mây.



























