Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
traction current pylon
/tɹˈækʃən kˈɜːɹənt pˈaɪlɑːn/
Traction current pylon
01
cột dòng kéo, trụ cáp điện
a tall structure supporting electrical wires used to power trains
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
traction current pylons
Các ví dụ
During the storm, one traction current pylon was damaged, causing a temporary suspension of train operations.
Trong cơn bão, một cột điện kéo bị hư hại, gây ra việc tạm ngừng hoạt động của tàu hỏa.



























