Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rail profile
01
hình dạng mặt cắt ngang của đường ray, hồ sơ đường ray
the cross-sectional shape or contour of a railway track's metal rail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rail profiles
Các ví dụ
The maintenance crew inspected the rail profile regularly to detect any signs of wear or deformation.
Đội bảo trì đã kiểm tra hồ sơ đường ray thường xuyên để phát hiện bất kỳ dấu hiệu mài mòn hoặc biến dạng nào.



























