classification yard
cla
ˌklæ
klā
ssi
si
fi
fi
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
yard
jɑ:d
yaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "classification yard"trong tiếng Anh

Classification yard
01

bãi phân loại, ga phân loại

a specialized railway facility where freight trains are sorted into different tracks according to their destinations or routes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
classification yards
Các ví dụ
In a classification yard, trains arrive from various locations and are rearranged to form new trains headed in specific directions. 

Tại một bãi phân loại, các đoàn tàu đến từ nhiều địa điểm khác nhau và được sắp xếp lại để tạo thành các đoàn tàu mới hướng đến các điểm đến cụ thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng