Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Track bed
01
nền đường ray, lớp đá ba lát
the layer of stones or other material on which the railway tracks are laid
Các ví dụ
The quality of the track bed affects the stability of the trains.
Chất lượng của lớp đá ba lát ảnh hưởng đến sự ổn định của các đoàn tàu.



























