track bed
Pronunciation
/tɹˈæk bˈɛd/
trackbed

Định nghĩa và ý nghĩa của "track bed"trong tiếng Anh

Track bed
01

nền đường ray, lớp đá ba lát

the layer of stones or other material on which the railway tracks are laid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
track beds
Các ví dụ
The quality of the track bed affects the stability of the trains.
Chất lượng của lớp đá ba lát ảnh hưởng đến sự ổn định của các đoàn tàu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng