Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Track ballast
01
đá ba lát đường ray, đá ba lát đường sắt
the layer of crushed stones or gravel placed under and around railway tracks to keep them in place and provide drainage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
track ballasts
Các ví dụ
The workers spread new track ballast along the railway line to make the tracks more stable.
Các công nhân rải đá ba lát mới dọc theo đường ray để làm cho đường ray ổn định hơn.



























