cut lever
Pronunciation
/kˈʌt lˈɛvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cut lever"trong tiếng Anh

Cut lever
01

cần gạt ngắt kết nối, tay gạt ngắt kết nối

a device used by railway personnel to operate the couplers between train cars
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cut levers
Các ví dụ
Engineers are trained to handle the cut lever safely to avoid damage to the couplers.
Các kỹ sư được đào tạo để xử lý cần cắt một cách an toàn nhằm tránh làm hỏng bộ ghép nối.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng