Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reverser handle
01
cần đảo chiều, tay cầm đảo ngược
a lever used to control the direction of movement of the train's engine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverser handles
Các ví dụ
The engineer adjusted the reverser handle to switch the locomotive from forward to reverse gear.
Kỹ sư điều chỉnh cần đảo chiều để chuyển đầu máy từ số tiến sang số lùi.



























