reverser handle
re
ri
ver
ˈvɜ:
ser
handle
hændl
hāndl

Định nghĩa và ý nghĩa của "reverser handle"trong tiếng Anh

Reverser handle
01

cần đảo chiều, tay cầm đảo ngược

a lever used to control the direction of movement of the train's engine 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverser handles
Các ví dụ
The engineer adjusted the reverser handle to switch the locomotive from forward to reverse gear. 

Kỹ sư điều chỉnh cần đảo chiều để chuyển đầu máy từ số tiến sang số lùi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng