Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reverser handle
01
cần đảo chiều, tay cầm đảo ngược
a lever used to control the direction of movement of the train's engine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverser handles
Các ví dụ
During training, new engineers learn the precise movements required to operate the reverser handle safely.
Trong quá trình đào tạo, các kỹ sư mới học các chuyển động chính xác cần thiết để vận hành cần đảo chiều một cách an toàn.



























