air brake
air
e
brake
breɪk
breik
airbrake

Định nghĩa và ý nghĩa của "air brake"trong tiếng Anh

Air brake
01

phanh hơi, phanh khí nén

a device on a vehicle that uses compressed air to slow down or stop its motion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air brakes
Các ví dụ
Trains rely on air brakes to safely slow down and stop, especially when hauling heavy loads over long distances. 

Tàu hỏa dựa vào phanh khí nén để giảm tốc và dừng lại một cách an toàn, đặc biệt là khi kéo tải nặng trên quãng đường dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng