Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Air brake
01
phanh hơi, phanh khí nén
a device on a vehicle that uses compressed air to slow down or stop its motion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
air brakes
Các ví dụ
Mechanics regularly inspect and service air brakes to maintain their reliability and functionality.
Các thợ cơ khí thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng phanh hơi để duy trì độ tin cậy và chức năng của chúng.



























