Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
School road patrol
01
tuần tra đường học, đội tuần tra trường học
a group of students or adults who help children cross the road safely near the school
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
school road patrols
Các ví dụ
The school road patrol wears bright vests so drivers can see them easily.
Tuần tra đường học mặc áo vest sáng màu để lái xe có thể dễ dàng nhìn thấy họ.



























