school road patrol
Pronunciation
/skˈuːl ɹˈoʊd pɐtɹˈoʊl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "school road patrol"trong tiếng Anh

School road patrol
01

tuần tra đường học, đội tuần tra trường học

a group of students or adults who help children cross the road safely near the school
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
school road patrols
Các ví dụ
Parents feel better knowing that the school road patrol is there to keep their children safe.
Cha mẹ cảm thấy yên tâm hơn khi biết rằng tuần tra đường đến trường có mặt để giữ an toàn cho con cái của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng