Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Weigh station
01
trạm cân, trạm kiểm tra trọng lượng
a place on a road where trucks are checked to see how much they weigh
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
weigh stations
Các ví dụ
Trucks must stop at the weigh station to make sure they are not carrying too much weight.
Xe tải phải dừng lại tại trạm cân để đảm bảo rằng chúng không chở quá tải.



























